Thông tin chi tiết
Sợi Polyester DTY (Drawn Textured Yarn) là một trong những loại sợi phổ biến nhất trong ngành dệt may hiện đại. Đây là loại sợi filament được tạo ra thông qua quá trình dập nổi (texturizing) và kéo giãn đồng thời, giúp sợi có độ phồng và tính chất gần giống với sợi tự nhiên.





1. Giới thiệu về Sợi Polyester DTY
Polyester DTY được sản xuất từ sợi POY (Partially Oriented Yarn). Qua quá trình gia nhiệt và xoắn giả (twist), các sợi filament thẳng được biến đổi thành dạng xoắn, tạo ra độ xốp, độ mềm và khả năng đàn hồi. DTY có thể được sản xuất ở các dạng khác nhau như: Non-Intermingled (NIM), Slight-Intermingled (SIM) hoặc High-Intermingled (HIM) tùy vào độ kết tốn của sợi.

2. Cấu tạo
-
Thành phần hóa học: 100% Polymer (Polyethylene Terephthalate - PET).
-
Cấu trúc vật lý: Gồm nhiều sợi filament nhỏ (micro-filaments) bện lại với nhau. Bề mặt sợi không nhẵn bóng mà có các nếp gấp xoắn giúp giữ nhiệt và tạo độ nhám nhẹ như vải cotton.
3. Đặc tính nổi bật
-
Độ bền cao: Chịu được lực kéo lớn, không dễ bị đứt gãy trong quá trình dệt tốc độ cao.
-
Chống nhăn & Chống co rút: Vải làm từ DTY giữ form dáng rất tốt, không cần là ủi nhiều.
-
Khô nhanh: Khả năng hút ẩm thấp giúp vải thoát nước nhanh, phù hợp cho đồ thể thao.
-
Độ bền màu: Sợi DTY rất dễ nhuộm và giữ màu sắc cực kỳ tươi sáng, bền bỉ sau nhiều lần giặt.
-
Tính kinh tế: Quy trình sản xuất tối ưu giúp DTY có giá thành rất cạnh tranh so với sợi tự nhiên.

4. Bảng thông số kỹ thuật (Tham khảo)
Sợi DTY rất đa dạng về chi số (Denier) và số lượng filament (F).
Virgin / Recycle
| Denier |
Filament |
Ply |
| 30D |
24,36,48,72F |
1 |
| 40D |
24,36,48,72F |
1 |
| 50D |
36,48,72,96,144F |
1 |
| 75D |
36,48,72,96,144F |
1 |
| 100D |
36,72,96,144,192F |
1 |
| 150D |
48,96,144,216,288F |
1 |
| 200D |
72,144,192,288F |
1 |
| 300D |
96,192,288F |
1 |
| 60D |
48,72,96,144F |
30D*2 |
| 80D |
48,72,96,144F |
40D*2 |
| 100D |
72,144,288F |
50D*2 |
| 150D |
72,96,144,216,288F |
75D*2 |
| 200D |
72,144,192,288F |
100D*2 |
| 300D |
96,192,288,576F |
150D*2 |
| 600D |
1152F |
150D*4 |
Soft package (Virgin/Recycle)
| Denier |
Filament |
Ply |
| 30D |
24,36,48,72F |
1 |
| 40D |
24,36,48,72F |
1 |
| 50D |
36,48,72,96,144F |
1 |
| 75D |
36,48,72,96,144F |
1 |
| 100D |
36,72,96,144,192F |
1 |
| 150D |
48,96,144,216,288F |
1 |
| 200D |
72,144,192,288F |
1 |
| 300D |
96,192,288F |
1 |
| 60D |
48,72,96,144F |
30D*2 |
| 80D |
48,72,96,144F |
40D*2 |
| 100D |
72,144,288F |
50D*2 |
| 150D |
72,96,144,216,288F |
75D*2 |
| 200D |
72,144,192,288F |
100D*2 |
| 300D |
96,192,288,576F |
150D*2 |
| 600D |
1152F |
150D*4 |
High Stretch Yarn (Virgin/Recycle)
| Denier |
Filament |
Ply |
| 75D |
36,72F |
1 |
| 150D |
48F |
1 |
| 150D |
72,96,144,288F |
75D*2 |
| 300D |
96F |
150D*2 |
Quick Dry (Virgin/Recycle)
| Denier |
Filament |
Ply |
| 75D |
72F |
1 |
| 150D |
144F |
75D*2 |
Virgin / Recycle
| Denier |
Filament |
Ply |
| 30D |
12,24,36F |
1 |
| 40D |
12,24,36,72F |
1 |
| 50D |
12,24,36,72F |
1 |
| 75D |
36,72F |
1 |
| 100D |
36,72,96F |
1 |
| 150D |
72,96,144F |
75D*2 |
| 200D |
72,144,192F |
100D*2 |
+ Semi Dull / Raw White
Soft package (Virgin/Recycle)
| Denier |
Filament |
Ply |
| 50D |
72F |
25D*2 |
| 75D |
72F |
38D*2 |
| 100D |
72,96,144F |
50D*2 |
| 150D |
72,96,144,288F |
75D*2 |
| 200D |
72,96,144,288F |
100D*2 |
| 300D |
96,144,192,288F |
150D*2 |
+ Semi Dull / Raw White
High Stretch Yarn (Virgin/Recycle)
| Denier |
Filament |
Ply |
| 50D |
72F |
1 |
| 75D |
36,72F |
1 |
| 100D |
72,96,144F |
1 |
| 225D |
84,120F |
1 |
| 300D |
96,144,192,288F |
150D*2 |
+ Semi Dull / Raw White

5. Bảng ứng dụng của sợi trong thực tế
Nhờ sự đa dạng về thông số, sợi DTY có mặt trong hầu hết các lĩnh vực từ thời trang đến nội thất.
| Ứng dụng |
Loại sợi thường dùng |
Mô tả chi tiết |
| May mặc thời trang |
75D/36F, 75D/72F |
Dệt vải thun, đồ bộ, váy đầm, các loại vải voan, lụa giả. |
| Đồ thể thao (Sportswear) |
150D/48F, 150D/96F |
Dệt vải thun lạnh, vải mè, đồ tập Gym, Yoga yêu cầu độ co giãn và thoát ẩm. |
| Nội thất & Gia dụng |
300D, 450D, 600D |
Làm vải bọc sofa, rèm cửa, khăn trải bàn, vỏ chăn ga gối. |
| Phụ liệu may mặc |
100D, 150D |
Dệt dây đai, dây thun, làm chỉ may, chỉ vắt sổ. |
| Sản xuất tất (Vớ) |
75D, 100D |
Kết hợp với sợi Spandex để tạo độ ôm và bền cho cổ tất và thân tất. |
| Vải kỹ thuật |
600D trở lên |
Sản xuất túi xách, ba lô, bạt che và các loại vải chịu lực. |
Gợi ý từ chuyên gia: Nếu bạn đang sản xuất các loại vải cao cấp yêu cầu bề mặt mịn mượt như da người, hãy ưu tiên sử dụng các dòng DTY Microfiber (ví dụ 75D/144F hoặc 150D/288F).


