Thông tin chi tiết
1. Giới thiệu
Sợi Polyester tái chế (rPET) là loại sợi được sản xuất từ các nguồn rác thải nhựa đã qua sử dụng, phổ biến nhất là chai nhựa PET (vỏ chai nước suối, nước ngọt). Thay vì mất hàng trăm năm để phân hủy ngoài môi trường, các chai nhựa này được thu gom, làm sạch, nghiền nhỏ thành vảy (flakes), sau đó nung chảy để tạo ra xơ sợi mới. Quá trình này giúp giảm tới 75% lượng khí thải CO2 so với việc sản xuất Polyester nguyên sinh từ dầu mỏ.






2. Cấu tạo
Thành phần hóa học: 100% Polyethylene Terephthalate (PET) tái chế.
Quy trình tạo sợi: Có hai phương pháp chính là tái chế cơ học (Mechanical recycling - nghiền và nung chảy) và tái chế hóa học (Chemical recycling - phân tách polymer thành monomer sau đó trùng ngưng lại).
Chứng nhận đi kèm: Để đảm bảo tính minh bạch, sợi rPET thường đi kèm chứng chỉ Tiêu chuẩn Tái chế Toàn cầu (GRS - Global Recycled Standard).

3. Đặc tính nổi bật
Tính bền vững: Giảm tiêu thụ năng lượng và tài nguyên không tái tạo (dầu mỏ).
Chất lượng tương đương: Với công nghệ hiện đại, sợi rPET có độ bền, độ đàn hồi và khả năng chịu nhiệt không thua kém sợi Polyester nguyên sinh (Virgin Polyester).
Khả năng nhuộm tốt: Dễ dàng ăn màu, cho màu sắc tươi sáng và bền màu.
Đặc tính kỹ thuật: Khô nhanh, chống nhăn, chống co rút và kháng nấm mốc hiệu quả.

4. Bảng thông số kỹ thuật (Tham khảo)
Virgin / Recycle
| Denier |
Filament |
Ply |
| 30D |
24,36,48,72F |
1 |
| 40D |
24,36,48,72F |
1 |
| 50D |
36,48,72,96,144F |
1 |
| 75D |
36,48,72,96,144F |
1 |
| 100D |
36,72,96,144,192F |
1 |
| 150D |
48,96,144,216,288F |
1 |
| 200D |
72,144,192,288F |
1 |
| 300D |
96,192,288F |
1 |
| 60D |
48,72,96,144F |
30D*2 |
| 80D |
48,72,96,144F |
40D*2 |
| 100D |
72,144,288F |
50D*2 |
| 150D |
72,96,144,216,288F |
75D*2 |
| 200D |
72,144,192,288F |
100D*2 |
| 300D |
96,192,288,576F |
150D*2 |
| 600D |
1152F |
150D*4 |
Soft package (Virgin/Recycle)
| Denier |
Filament |
Ply |
| 30D |
24,36,48,72F |
1 |
| 40D |
24,36,48,72F |
1 |
| 50D |
36,48,72,96,144F |
1 |
| 75D |
36,48,72,96,144F |
1 |
| 100D |
36,72,96,144,192F |
1 |
| 150D |
48,96,144,216,288F |
1 |
| 200D |
72,144,192,288F |
1 |
| 300D |
96,192,288F |
1 |
| 60D |
48,72,96,144F |
30D*2 |
| 80D |
48,72,96,144F |
40D*2 |
| 100D |
72,144,288F |
50D*2 |
| 150D |
72,96,144,216,288F |
75D*2 |
| 200D |
72,144,192,288F |
100D*2 |
| 300D |
96,192,288,576F |
150D*2 |
| 600D |
1152F |
150D*4 |
High Stretch Yarn (Virgin/Recycle)
| Denier |
Filament |
Ply |
| 75D |
36,72F |
1 |
| 150D |
48F |
1 |
| 150D |
72,96,144,288F |
75D*2 |
| 300D |
96F |
150D*2 |
Quick Dry (Virgin/Recycle)
| Denier |
Filament |
Ply |
| 75D |
72F |
1 |
| 150D |
144F |
75D*2 |
Virgin / Recycle
| Denier |
Filament |
Ply |
| 30D |
12,24,36F |
1 |
| 40D |
12,24,36,72F |
1 |
| 50D |
12,24,36,72F |
1 |
| 75D |
36,72F |
1 |
| 100D |
36,72,96F |
1 |
| 150D |
72,96,144F |
75D*2 |
| 200D |
72,144,192F |
100D*2 |
+ Semi Dull / Raw White
Soft package (Virgin/Recycle)
| Denier |
Filament |
Ply |
| 50D |
72F |
25D*2 |
| 75D |
72F |
38D*2 |
| 100D |
72,96,144F |
50D*2 |
| 150D |
72,96,144,288F |
75D*2 |
| 200D |
72,96,144,288F |
100D*2 |
| 300D |
96,144,192,288F |
150D*2 |
+ Semi Dull / Raw White
High Stretch Yarn (Virgin/Recycle)
| Denier |
Filament |
Ply |
| 50D |
72F |
1 |
| 75D |
36,72F |
1 |
| 100D |
72,96,144F |
1 |
| 225D |
84,120F |
1 |
| 300D |
96,144,192,288F |
150D*2 |
+ Semi Dull / Raw White

5. Bảng ứng dụng thực tế
Sợi Polyester tái chế đang dần thay thế sợi nguyên sinh trong hầu hết các lĩnh vực:
| Lĩnh vực |
Ứng dụng cụ thể |
Lợi ích mang lại |
| Thời trang xanh |
Áo thun, đồ thể thao, áo khoác Eco-friendly |
Tăng giá trị thương hiệu, đáp ứng tiêu chuẩn xuất khẩu EU/Mỹ. |
| Giày dép |
Vải dệt thân giày (Upper), dây giày |
Độ bền cơ học cao, chịu được ma sát tốt. |
| Túi xách & Phụ kiện |
Balo, túi vải không dệt, ruy băng |
Thể hiện phong cách sống bền vững và hiện đại. |
| Nội thất |
Rèm cửa, thảm trang trí, vải bọc sofa |
Kháng khuẩn, dễ vệ sinh và bền bỉ theo thời gian. |

6. Bảng so sánh rPET với các dòng Polyester DTY, FDY
Cần lưu ý: Sợi tái chế (rPET) có thể tồn tại dưới các dạng cấu trúc như DTY hoặc FDY. Dưới đây là bảng so sánh dựa trên nguồn gốc và tính chất vật lý:
| Đặc điểm |
Sợi Polyester tái chế (rPET) |
Sợi Polyester DTY (Virgin) |
Sợi Polyester FDY (Virgin) |
| Nguồn gốc |
Chai nhựa tái chế (rPET chips) |
Dầu mỏ (Virgin chips) |
Dầu mỏ (Virgin chips) |
| Tác động môi trường |
Rất thấp (Thân thiện môi trường) |
Cao (Khai thác tài nguyên) |
Cao (Khai thác tài nguyên) |
| Cấu trúc sợi |
Có thể là DTY hoặc FDY |
Sợi giả xoắn, có độ xốp |
Sợi kéo giãn hoàn toàn, trơn |
| Bề mặt vải |
Đa dạng tùy kiểu dệt |
Nhám, mềm mượt, co giãn tốt |
Bóng, phẳng, ít co giãn |
| Giá thành |
Thường cao hơn 10% - 20% |
Thấp và ổn định |
Thấp và ổn định |
| Độ bền |
Tương đương Virgin |
Rất bền |
Cao nhất (độ bền kéo lớn) |

